atlantic standard time

atlantic standard time

A clock on the wall shows Atlantic Standard Time.

Định nghĩa

Danh từ:
Giờ chuẩn Đại Tây Dương (Atlantic Standard Time) múi giờ chuẩnkhu vực múi giờ thứ 4 về phía tây của Greenwich, được tính theo kinh tuyến 60 độ Tây. Múi giờ này được sử dụng tại Puerto Rico, Quần đảo Virgin, Bermuda các tỉnh Hàng hải của Canada.

dụ sử dụng
  • (Chuyến bay khởi hành lúc 3:00 chiều theo Giờ chuẩn Đại Tây Dương.)
  • (Puerto Rico tuân theo Giờ chuẩn Đại Tây Dương quanh năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atlantic Standard Time (AST)": thường được viết tắt AST trong các lịch trình, thông báo thời gian quốc tế.

    • The conference call is scheduled for 10:00 AM AST. (Cuộc gọi hội nghị được lên lịch lúc 10:00 sáng theo AST.)
  • "Atlantic Daylight Time (ADT)": phiên bản giờ mùa của Atlantic Standard Time, thường áp dụngmột số khu vực như Bermuda các tỉnh Hàng hải Canada.

    • During summer, Bermuda switches to Atlantic Daylight Time, which is one hour ahead. (Vào mùa , Bermuda chuyển sang Giờ mùa Đại Tây Dương, sớm hơn một giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Atlantic Daylight Time (ADT) (danh từ): giờ mùa Đại Tây Dương.
  • AST (viết tắt): viết tắt của Atlantic Standard Time.
  • Time zone (danh từ): múi giờ.
Từ đồng nghĩa
  • AST: viết tắt phổ biến của Atlantic Standard Time.
  • Giờ khu vực 4: cách gọi khác dựa trên vị trí múi giờ thứ 4 so với Greenwich.
Các cụm từ liên quan
  • "to be on Atlantic Standard Time": đang sử dụng Giờ chuẩn Đại Tây Dương.

    • The island is on Atlantic Standard Time, so it is one hour ahead of Eastern Standard Time. (Hòn đảo này đang sử dụng Giờ chuẩn Đại Tây Dương, vậy sớm hơn Giờ chuẩn miền Đông một giờ.)
  • "to convert to Atlantic Standard Time": chuyển đổi sang Giờ chuẩn Đại Tây Dương.

    • Please convert the meeting time to Atlantic Standard Time for the participants in Bermuda. (Vui lòng chuyển đổi giờ họp sang Giờ chuẩn Đại Tây Dương cho những người tham gia ở Bermuda.)
Thành ngữ liên quan